lô-gích học biện chứng

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Môn khoa học nghiên cứu về các hình thức quy luật của tư duy biện chứng: "lô-gích học biện chứng" một bộ phận của lô-gích học, chuyên nghiên cứu cấu trúc sự vận động của tư duy trong quá trình nhận thức sự vật, hiện tượng với tất cả các mối liên hệ, sự vận động phát triển của chúng.
    • Học thuyết về phương pháp tư duy dựa trên các nguyên lý của phép biện chứng: xem xét các phạm trù, quy luật của tư duy trong mối liên hệ biện chứng với nhau với hiện thực khách quan đang vận động không ngừng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lô-gích học biện chứng công cụ quan trọng để phân tích các quá trình phát triển trong tự nhiên xã hội.
    • Để hiểu sâu sắc về sự chuyển hóa giữa các mặt đối lập, cần nắm vững các nguyên tắc của lô-gích học biện chứng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vận dụng lô-gích học biện chứng": sử dụng các nguyên tắc phương pháp của môn học này vào việc phân tích, nghiên cứu một vấn đề cụ thể.

    • Nhà nghiên cứu đã vận dụng lô-gích học biện chứng để lý giải sự phát triển của ngôn ngữ.
  • "theo quan điểm của lô-gích học biện chứng": xem xét sự việc dưới góc độ các quy luật phạm trù của tư duy biện chứng.

    • Theo quan điểm của lô-gích học biện chứng, mâu thuẫn nguồn gốc của mọi sự vận động.
Biến thể từ gần giống
  • Biện chứng pháp (danh từ): thuật ngữ thường được dùng để chỉ chung cả triết học về các quy luật phổ biến của sự vận động (biện chứng) lẫn khoa học về tư duy biện chứng (lô-gích học biện chứng).
  • Lô-gích học hình thức (danh từ): bộ phận của lô-gích học nghiên cứu các hình thức quy luật của tư duy một cách tĩnh tại, tách rời sự vận động phát triển của nội dung, thường được đặt trong sự so sánh với lô-gích học biện chứng.
Từ đồng nghĩa
  • Biện chứng pháp: (như đã nêuphần biến thể, đây thuật ngữ phạm vi rộng hơn, bao hàm).
  • Phép biện chứng duy vật: (nhấn mạnh nền tảng thế giới quan duy vật, trong đó lô-gích học biện chứng học thuyết về tư duy).
Các cụm từ liên quan
  • Tư duy biện chứng: kiểu tư duy tuân theo các nguyên lý của phép biện chứng, đối tượng nghiên cứu chính của lô-gích học biện chứng.
  • Quy luật của lô-gích học biện chứng: chỉ các quy luật cơ bản chi phối tư duy biện chứng, như quy luật thống nhất đấu tranh của các mặt đối lập, quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất ngược lại, quy luật phủ định của phủ định.
Thành ngữ/Khái niệm liên quan
  • Phương pháp biện chứng: phương pháp nhận thức cải tạo hiện thực dựa trên các nguyên lý của phép biện chứng, trong đó lô-gích học biện chứng đóng vai trò công cụ của tư duy.
  • Mâu thuẫn biện chứng: khái niệm then chốt, chỉ sự thống nhất đấu tranh giữa các mặt đối lập trong một thể thống nhất, động lực của sự phát triển theo quan điểm của lô-gích học biện chứng.
  1. X. Biện chứng pháp.